Bộ cấp liệu SMT JUKI - Chi tiết sản phẩm AREED
Bộ cấp liệu SMT JUKI
Máy áp dụng:
Tương thích dòng máy dán JUKI
Loại sản phẩm:
Bộ cấp liệu SMT
Thương hiệu:
JUKI
Mẫu:
ARD-JK-08 / 12 / 16 / 24 / 32 / 44 / 56
Mô tả sản phẩm
Động cơ bước thay thế truyền động xi lanh của bộ cấp liệu truyền thống, bánh răng đồng chính xác thay thế truyền động thanh nối cơ khí. Qua chân tiếp điện kết nối nguồn an toàn 24V, cảm biến che chắn chuyển tín hiệu cơ khí thành tín hiệu điện để điều khiển bộ cấp liệu. Tương thích mọi máy nền tảng FEEDER cơ khí JUKI trên thị trường. Giá đỡ dẫn điện dễ lắp, không thay đổi dây gốc; đơn giản, an toàn, hiệu quả. Không ảnh hưởng vị trí bộ cấp liệu cơ khí gốc, có thể dùng xen kẽ.
Đặc điểm sản phẩm
Ưu điểm độ chính xác
Bệ bóc vật liệu linh hoạt tiên tiến, hỗ trợ điều chỉnh chiều rộng băng. Thay vì ép, thiết kế dùng lực hút để cố định băng, giữ nguyên trạng thái ban đầu của vật liệu. Bệ tiếp liệu chống dính giúp giảm tối đa độ bám dính khi xuất nhãn, tránh biến dạng vật liệu và nâng cao độ chính xác vị trí xuất liệu.
Ưu điểm nâng cấp
Hệ thống điều khiển dựa trên thiết kế cấp công nghiệp độ tin cậy cao, với thiết kế điều khiển và dẫn động động cơ độc quyền, hỗ trợ vận hành siêu êm, chống rung, không mất bước, chống vượt, mô-men xoắn điều chỉnh động theo tốc độ, đảm bảo cấp liệu ổn định và đáng tin cậy.
Chức năng phím
Phương thức nạp liệu
Thông số sản phẩm
| Hạng mục (ITEMS) | ARD-JK-08 / 12 / 16 / 24 / 32 / 44 / 56 |
|---|---|
| Mẫu | ARD-JK-08 / ARD-JK-1216 / ARD-JK-24 ARD-JK-32 / ARD-JK-44 / ARD-JK-56 |
| Máy áp dụng (loại máy SMT) | Dòng KE700, KE2000, FX, JX, KE3000 |
| Bộ cấp liệu thay thế | CTF ATF FTF CTFR FTFR Feeder |
| Chất liệu chính | Hợp kim nhôm cường độ cao |
| Phương thức định vị | Định vị ba chốt, khóa thanh nối |
| Giao diện điện | Giao diện tiếp điểm một chân |
| Điện áp | DC24V |
| Dòng điện | 0.5A | 2.5A MAX. |
| Phương thức truyền thông | Công tắc hồng ngoại ngắt quãng |
| Phương thức truyền động | Truyền động điện |
| Tốc độ cấp liệu | 68ms/pcs ở bước 4mm |
| Độ chính xác cấp liệu | Trục X ±0,05mm, trục Y ±0,05mm |
| Tốc độ cấp liệu | 80000CPH |
| Thu hồi màng | Khoang chứa phía sau hoặc cơ cấu cuộn kéo chéo |
| Kiểu đóng gói áp dụng | Đóng gói SMT tiêu chuẩn 8/12/16/24/32/44/56MM |
| Vật liệu áp dụng | Mọi vật liệu dùng đóng gói SMT tiêu chuẩn |
| Phương thức thay vật liệu | Nối băng thay vật liệu không dừng máy |
| Nhiệt độ làm việc | Nhiệt độ -20~65℃ |
| Độ ẩm làm việc | Độ ẩm 20~90%RH, không ngưng tụ |
| Nhiệt độ lưu trữ | Nhiệt độ -40~85℃ |
| Độ ẩm lưu trữ | Độ ẩm 10~95% |
| Kiểm tra rơi va đập | Thân 0,5kg/cm2 không có sự cố |
| Kiểm tra lão hóa | Hoạt động liên tục 1000 giờ không có sự cố |
| Nhật ký vận hành | Đầy đủ và nhất quán |
| Tuổi thọ sử dụng | >=20K hrs.MIL-HDBK-217F(25℃) |