Bộ cấp liệu nhãn FUJI - Chi tiết sản phẩm AREED
Bộ cấp liệu nhãn FUJI
Máy áp dụng:
Tương thích dòng máy dán FUJI
Loại sản phẩm:
Bộ cấp liệu nhãn
Thương hiệu:
FUJI
Mẫu:
ARD-NXT030S-A
Mô tả sản phẩm
Khả năng tương thích kích thước mạnh: một bộ cấp liệu nhãn xử lý mọi kích thước đến kích thước tối đa, hỗ trợ một hoặc nhiều hàng để tối đa hóa hiệu quả sử dụng máy.\n\nKhông cần mua riêng máy dán nhãn; kết hợp bộ cấp liệu nhãn với máy dán linh kiện là có thể dán nhãn mã vạch.\n\nKhả năng tương thích vật liệu mạnh: các vật liệu cuộn như nhãn giấy, tấm gia cường FPC, nhiều loại băng Mylar, xốp, lưới chống bụi, băng keo chịu nhiệt... đều dùng được.
Đặc điểm sản phẩm
Ưu điểm độ chính xác
Bệ bóc vật liệu linh hoạt tiên tiến, hỗ trợ điều chỉnh chiều rộng băng. Thay vì ép, thiết kế dùng lực hút để cố định băng, giữ nguyên trạng thái ban đầu của vật liệu. Bệ tiếp liệu chống dính giúp giảm tối đa độ bám dính khi xuất nhãn, tránh biến dạng vật liệu và nâng cao độ chính xác vị trí xuất liệu.
Ưu điểm nâng cấp
Hệ thống điều khiển dựa trên thiết kế cấp công nghiệp độ tin cậy cao, với thiết kế điều khiển và dẫn động động cơ độc quyền, hỗ trợ vận hành siêu êm, chống rung, không mất bước, chống vượt, mô-men xoắn điều chỉnh động theo tốc độ, đảm bảo cấp liệu ổn định và đáng tin cậy.
Thông tin kích thước sản phẩm
Thông số sản phẩm
| Hạng mục (ITEMS) | ARD-NXT030S-A |
|---|---|
| Kiểu trái/phải | Máy bên trái |
| Phương thức cấp liệu | Bóc trước rồi hút |
| Chiều rộng giấy đế | 10mm~30mm |
| Độ dày giấy đế | ≤0.1mm |
| Chất liệu giấy đế | Màng PET |
| Chiều rộng vật liệu | ≥3mm, ≤ chiều rộng giấy đế |
| Độ dày vật liệu | ≤1mm |
| Kích thước lõi cuộn | Trục tiêu chuẩn 3 inch |
| Tải trọng giá cuộn | 1Kg MAX |
| Bệ tiếp liệu | Cao su chống dính trắng tiêu chuẩn; tùy chọn đỏ hoặc đen; tùy chọn tấm chống dính phun xám hoặc đen |
| Chiều cao lấy liệu | 106,5mm, dựa trên khoảng cách từ đế đến bệ chống dính |
| Phương thức định vị vật liệu | Cảm biến quang + bù phần mềm |
| Phát hiện hết vật liệu | Không có |
| Phương thức thu giấy đế | Không có |
| Phát hiện thu giấy đế | Không có |
| Độ chính xác vị trí cấp liệu | ±0.2mm |
| Phương thức điều chỉnh vị trí cấp liệu | Trục X: bộ điều chỉnh chặn cơ khí; trục Y: bộ điều chỉnh phần mềm; trục Z: bộ điều chỉnh cơ khí |
| Thông số nguồn điện vào | DC24.0V 1.5A MAX |
| Thông số áp suất khí vào | Không có |
| Phương thức truyền thông phần cứng | Truyền thông RS-232 dựa trên mức TTL; tín hiệu trạng thái bộ cấp liệu và xác nhận đầu vào ở mức đóng 5V, tín hiệu chỉ báo hoạt động và tín hiệu đầu ra lỗi |
| Bộ xử lý trung tâm (CPU) | Bộ xử lý 32-bit hiệu quả cao |
| Phương thức truyền động thao tác | Điện |
| Bảng điều khiển | Màn hình màu TFT 1,8", 128 x 160 pixel |
| Tốc độ cấp liệu | Điều chỉnh tốc độ vô cấp, tối đa 200mm/s |
| Điện năng chờ | <10w |
| Nhiệt độ và độ ẩm làm việc | Nhiệt độ làm việc -20~65℃, độ ẩm làm việc 20~90%RH không ngưng tụ |
| Nhiệt độ và độ ẩm lưu trữ | Nhiệt độ lưu trữ -40~85℃, độ ẩm lưu trữ 10~95% |
| Tuổi thọ | ≥20K hrs. (25℃) |
| Khối lượng | Khoảng 3,5 [Kg] |